|
||
|
Diện tích khu đất |
|
10.292 m2 |
|
Quy mô nhà xưởng |
|
5.440 m2 trong đó Nhà xưởng: 4.768 m2 và Văn phòng 2 tầng: 672 m2 (336 m2 x2) |
|
Công trình phụ trợ |
595 m2 (bao gồm nhà xe, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, nhà bơm PCCC, nhà ăn) |
|
|
Trạm biến áp |
Công suất 560 KVA |
|
|
||
|
Thời hạn thuê |
|
Tối thiểu 05 năm (chưa bao gồm Thuế VAT) |
|
Tiền đặt cọc |
|
06 tháng Tiền thuê Tài sản |
|
Tiền thuê tài sản |
|
US$ 3,5/m2/tháng (Tính trên diện tích Nhà xưởng & Văn phòng). Thanh toán hàng tháng/ hàng quý |
|
Phí quản lý |
|
US$ 0,75/m2/năm (Tính trên diện tích Khu đất). Thanh toán hàng năm |
|
||
|
Theo Giấy phép môi trường số 68/GPMT-BTNMT ngày 27/02/2024 đính kèm. |
||
|
||
|
Xử lý nước thải |
|
Khối lượng nước thải tính phí bằng 80% khối lượng nước cấp. Đơn giá Phí xử lý nước thải hiện hành (chưa có VAT): USD 0,35/m3 nước thải & điều chỉnh theo quy định Nhà nước và KCN |
|
Nước sạch |
|
Sản xuất: 13.400 đồng/m3 (Theo đơn giá Nhà nước) |
|
Điện |
|
Giờ bình thường: 2.870 đồng/kWh Giờ thấp điểm: 1.746 đồng/kWh Giờ cao điểm: 4.937 đồng/kWh (Theo đơn giá Nhà nước) |
|
||
|
||